quật khởi

Học thuật
Thân thiện
quật khởi

Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nổi dậy, dấy lên để lật đổ một chính quyền hoặc trật tự áp bức, phản động: Hành động đứng lên đấu tranh bằng lực hoặc quy mô lớn chống lại một thế lực thống trị được coi bất công.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân khắp nơi quật khởi, lật đổ chế độ . (Nhân dân khắp nơi nổi dậy, lật đổ chế độ .)
    • Nguyễn Huệ Nguyễn Nhạc quật khởivùng đất Tây Sơn. (Nguyễn Huệ Nguyễn Nhạc nổi dậyvùng đất Tây Sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần quật khởi": tinh thần bất khuất, sẵn sàng đứng lên đấu tranh chống lại áp bức, bất công.
    • Lịch sử dân tộc ta tràn đầy tinh thần quật khởi. (Lịch sử dân tộc ta tràn đầy tinh thần nổi dậy bất khuất.)
    • Cách mạng tháng Tám biểu tượng cho tinh thần quật khởi của toàn dân. (Cách mạng tháng Tám biểu tượng cho tinh thần nổi dậy của toàn dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi nghĩa (động từ): Hành động tập hợp lực lượng trang nổi dậy chống lại chính quyền đương thời. (Từ này thường cụ thể hơn, chỉ một cuộc nổi dậy tổ chức).
  • Nổi dậy (động từ): Hành động đứng lên chống đối, phản kháng. (Nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Bạo động (động từ/danh từ): Hành động dùng lực, thường mang sắc thái tiêu cực hơn "quật khởi".
  • Phản kháng (động từ): Chống lại, không chịu tuân theo. (Nghĩa rộng, có thể không dùng lực).
Từ đồng nghĩa
  • Nổi dậy: Đứng lên chống lại chính quyền.
  • Dấy lên: Phát động, làm bùng lên (một phong trào, cuộc đấu tranh).
  • Lật đổ: Lật nhào, đánh đổ (một chế độ, chính quyền).
Từ trái nghĩa
  • Khuất phục: Chịu đầu hàng, chịu thua.
  • Tuân phục: Vâng lời, phục tùng.
  • Đầu hàng: Chấp nhận thất bại, không chống cự nữa.
Lưu ý sử dụng
  • "Quật khởi" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chính luận, sử sách hoặc ngữ cảnh trang trọng để nói về các cuộc nổi dậy mang tính chính nghĩa, đại nghĩa.
  • Từ này ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Trong ngữ cảnh thông thường, "nổi dậy" hoặc "khởi nghĩa" thường được dùng phổ biến hơn.
  • "Quật khởi" thường đi kèm với các từ như "tinh thần", "hào khí", "ý chí" để ca ngợi truyền thống đấu tranh.
quật khởi

Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc.

  1. đgt (H. quật: nổi dậy, khởi: dấy lên) Nổi dậy lật đổ một chính quyền phản động: Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc Việt-nam (Trg-chinh).