quật khởi

  1. đgt (H. quật: nổi dậy, khởi: dấy lên) Nổi dậy lật đổ một chính quyền phản động: Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc Việt-nam (Trg-chinh).
quật khởi
Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc.